1. ONG HOANG TRONG PHIEN KHONG XUNG DANG LA NHA GIAO NHAN DAN VI KHONG TRUNG THUC VOI DHQGHN, LUA BIP NHAN DAN BANG PHAN BIEN SAI CUA MINH CHI VI CO QUAN HE CA NHAN VOI CHU THI THANH TAM: GAP CHU THI THAN H TAM NHIEU LAN TRUOC KHI BAO VE DE TAI QG.05.41INH.
2. TRONG QUA TRINH XET DANH HIEU, CHUNG TOI DE NGHI GIAM DOC CHO DIEU TRA CAC VI CO LIEN QUAN DEN SU BAO KE DE TAI TAI YEU KEM QG.05.41 CUA 3 TIEN SI & 1 THAC SI
3. VIEC CONG NHAN DE TAI QG.05.41 LA DI NGUOC LAI QUAN DIEM CUA NHAN DAN VE CHAT LUONG NCKH & PHAN BIEN KHOA HOC VA DANH GIA NGHIEM THU DE TAI KHOA HOC.
Nhà giáo đang công tác | |||
| 1. | Phạm Kỳ Anh NGƯT năm 2002 | Giám đốc Trung tâm Tính toán hiệu năng cao, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHKHTN) | 20/20/21 |
| 2. | Đinh Văn Đức NGƯT năm 1998 | Giám đốc Trung tâm Châu Á Thái Bình Dương, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHKHXH&NV) | 20/20/21 |
| 3. | Trần Hữu Mạnh NGƯT năm 2000 | Giảng viên cao cấp Khoa Ngôn ngữ & văn hoá Anh - Mỹ, Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHNN) | 20/20/21 |
| 4. | Đặng Ứng Vận NGƯT năm 1996 | Giám đốc Trung tâm ứng dụng Tin học trong Hóa học, Khoa Hoá học, Trường ĐHKHTN | 19/20/21 |
| 5. | Nguyễn Thiện Giáp NGƯT năm 2002 | Chủ nhiệm Bộ môn Việt ngữ học, Khoa Ngôn ngữ học, Trường ĐHKHXH&NV | 18/20/21 |
II. Nhà giáo đã nghỉ hưu | |||
| 6. | Phan Hữu Dật NGƯT năm 1992 | Chủ tịch Hội Cựu giáo chức ĐHQGHN Nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Tổng hợp Hà Nội | 20/20/21 |
| 7. | Hoàng Trọng Phiến NGƯT năm 1996 | Nguyên Giảng viên Khoa Ngôn ngữ học Trường ĐHKHXH&NV | 20/20/21 |
| 8. | Ngô Thị Thuận NGƯT năm 1994 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Hóa học, Trường ĐHKHTN | 20/20/21 |
| 9. | Hoàng Thị Châu NGƯT năm 1994 | Nguyên Giảng viên Khoa Ngôn ngữ học Trường ĐHKHXH&NV | 19/20/21 |
| 10. | Đàm Trung Đồn NGƯT năm 1988 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Vật lý Trường ĐHKHTN | 19/20/21 |
| 11. | Hán Văn Khẩn NGƯT năm 1996 | Nguyên Giảng viên Khoa Lịch sử Trường ĐHKHXH&NV | 19/20/21 |
| 12. | Nguyễn Lai NGƯT năm 1994 | Nguyên Giảng viên Khoa Ngôn ngữ học, Trường ĐHKHXH&NV | 19/20/21 |
| 13. | Trần Văn Nhân NGƯT năm 1998 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Hóa học, Trường ĐHKHTN | 19/20/21 |
| 14. | Bùi Duy Tân NGƯT năm 1997 | Nguyên Giảng viên Khoa Văn học, Trường ĐHKHXH&NV | 19/20/21 |
| 15. | Nguyễn Trọng Uyển NGƯT năm 2000 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Hóa học, Trường ĐHKHTN | 19/20/21 |
| 16. | Nguyễn Hữu Vui NGƯT năm 1997 | Nguyên Giảng viên Khoa Triết học, Trường ĐHKHXH&NV | 19/20/21 |
| 17. | Nguyễn Xuân Hoè NGƯT năm 1994 | Chuyên gia Giáo dục Trung ương Hội khuyến học Việt Nam Nguyên Giám đốc Trung tâm GDST&MT Ba Vì | 18/20/21 |
| 18. | Đinh Văn Hoàng NGƯT năm 1996 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Vật lý, Trường ĐHKHTN | 17/20/21 |
| 19. | Nguyễn Quốc Hùng NGƯT năm 1997 | Nguyên Giảng viên Khoa Đông phương học, Trường ĐHKHXH&NV | 16/20/21 |
| III. Nhà giáo diện đặc cách | |||
| 20. | Nguyễn Tài Cẩn | Nguyên giảng viên Khoa Ngôn ngữ học Trường ĐHKHXH&NV | 20/20/21 |
| 21. | Phan Đức Chính NGƯT năm 1994 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Toán-Cơ-Tin học, Trường ĐHKHTN | 20/20/21 |
| 22. | Phạm Ngọc Thao NGƯT năm 1992 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Toán-Cơ-Tin học, Trường ĐHKHTN | 20/20/21 |
| 23. | Nguyễn Thừa Hợp NGƯT năm 1992 | Nguyên Giảng viên cao cấp Khoa Toán-Cơ-Tin học, Trường ĐHKHTN | 19/20/21 |
| 24. | Lê Hồng Sâm NGƯT năm 1994 | Nguyên Giảng viên Khoa Văn học, Trường ĐHKHXH&NV | |

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét